VAN PPR 20 BÌNH MINH

Giá tiền: 120 ngàn/1 cái

0 / 5. Đánh giá: 0

Tổng:

5

-

Còn:

5

  • 2 năm trước
339 , ĐT 816, ẤP 6, THẠNH ĐỨC, BẾN LỨC,LONG AN

Tổ chức/Cá nhân: CH. ĐIỆN NƯỚC THANH HẢI ( 0967106267)

SĐT: ******

Người đăng: Chủ kinh doanh

Tin đăng dạng: Miễn phí

Phục vụ: Tại chỗ và giao hàng


Thông tin mô tả:

Vật Liệu Làm Van Xoay 20 Nước Nóng PPR Bình Minh:

Van xoay 20 PPR BM được sản xuất từ hợp chất nhựa Polypropylene Random Copolymer, PP-R80.

van xoay bm

Thông Số Kỹ Thuật Van Xoay Nước Nóng PPR Bình Minh:

DN (mm) Dmin (mm) Zmin (mm) Hmin (mm) H1min (mm) H2min (mm)
Đường kính trong Đường kính ngoài   Chiều dài    
20 28 24 39 82 20
25 35 27 43 93 24
32 43 30 48 96 24
40 52 32 52 128 32
50 64 41 65 136 37
63 82 47 75 155 45

Lĩnh Vực áp dụng:

 Van xoay 20 PPR BM thích hợp cho các ứng dụng:

– Các hệ thống ống dẫn và phân phối nước nước nóng và lạnh dùng cho các mục đích : nước uống, nước sinh hoạt, nước công nghiệp và nước tưới tiêu trong nông nghiệp.

– Các hệ thống ống vận chuyển dung dịch thực phẩm ở nhiệt độ cao và thấp.

– Các hệ thống ống dẫn sưởi ấm sàn nhà.

– Các hệ thống ống dẫn hơi, gas trong công nghiệp.

Tính chất vật lý:

–    Tỷ trọng  0.91 g/cm3
–    Độ bền kéo đứt 23 MPa
–    Hệ số giãn nở nhiệt 0.15 mm/m.0C
–    Điện trở suất bề mặt 1012  
–    Nhiệt độ làm việc cho phép 0 đến 95 0C
–    Chỉ số chảy tối đa (2300C, 2.16Kg)       0.5  g/10phút
–    Nhiệt độ hóa mềm vicat (VST/A/50K/h (10N))       132 0C

Tính Chất Hóa Học:

  • Chịu được
  • Không Chịu được
– Các loại dung dịch axit. – Các axit đậm đặc có tính oxy hóa.
– Các loại dung dịch kiềm. – Các tác nhân halogen.
– Các loại dung dịch muối.  
– Các loại dung môi yếu.  

Áp Suất Và Tuổi Thọ Làm Việc Của Van Xoay PPR BM:

Nhiệt độ Thời gian sử dụng Áp suất làm việc cho phép, Pw
 (năm) (bar)
  PN 10 PN 20
  S5 / SDR 11 S2,5 / SDR6
≤ 100C 1 21.1 42
5 19.8 39.7
10 19.3 38.6
25 18.7 37.4
50 18.2 36.4
     
≤ 200C 1 18 35.9
5 16.9 33.7
10 16.4 32.8
25 15.9 31.7
50 15.4 30.9
     
≤ 300C 1 15.3 30.5
5 14.3 28.6
10 13.9 27.8
25 13.4 26.8
50 13 26.1
     
  1 13 25.9
≤ 400C 5 12.1 24.2
  10 11.8 23.5
  25 11.3 22.6
  50 11 22
≤ 500C 1 11 21.9
5 10.2 20.4
10 9.9 19.8
25 9.5 19
50 9.2 18.5
     
≤ 600C 1 9.2 18.5
5 8.6 17.2
10 8.3 16.6
25 8 16
50 7.7 15.5
≤ 700C 1 7.8 15.5
5 7.2 14.4
10 7 13.9
25 6 12.1
50 5.1 10.2
≤ 800C 1 6.5 13
5 5.7 11.5
10 4.8 9.7
25 3.9 7.8
≤ 950C 1 4.6 9.2
5 3.1 6.2

0 / 5. Đánh giá: 0

Trả lời

Nghành nước khác tại Long An